Khuyến mại vui hè 2015 - Click xem ngay
Thi thử đại học
Môn thi Sinh học
Đề thi thử sinh học số 1
Số câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 90 phút
Yêu cầu nhiệm vụ: 30/50
Yêu cầu nhiệm vụ VIP: 20/50
Điểm ôn luyện lần trước
Chưa có kết quả
Lưu ý: Với mỗi đề thi thử bạn chỉ được cộng điểm thành tích 1 lần duy nhất.
Công thức tính điểm thành tích:
Tỉ lệ % = (số đáp án đúng / tổng số câu hỏi) * 100.
Điểm thành tích:
* Với bài làm có tỉ lệ đúng > 80% : +15 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 70% và <= 80% : +10 điểm
* Với bài làm có tỉ lệ đúng >= 60% : +7 điểm
Thành viên VIP được +3 cho điểm thành tích đạt được
bài tập, trắc nghiệm, trực tuyến, hóa học, sinh học, vật lí, tiếng anh, toán học, ôn thi đại học
Bình luận
bài tập, trắc nghiệm, trực tuyến, hóa học, sinh học, vật lí, tiếng anh, toán học, ôn thi đại học
vanhung Điểm thành tích 10
Bình luận lúc : 02-07-2014 22:20:06
có mấy câu ko phù hợp trong đề ví dụ như câu 14
Thành viên đã làm bài (251)
huuthien-cao gau-panda minh-thu manh-jonny ngoc-nguyen yuppy-lan huy-ham-ho izumi-yuki hoang-linh nhox-iu-cun ngo-dinh-kieu-trinh haos-vy van-duc le-thanh-duy thuy-nguyen gio-dong-thoi titin nhi-trinh sora-key khongthixgiongai thanh-tran trai-tim-bang lien-thu do-nguyen Bun phu-quy co-bien mam-nhu tung240595 nomthtien nguoi-dac-biet tieuthubao kuteboy9x lucduong mai-dung dang-phuoc-hieu nobohiro1996 tranphantienphat96 phan-thi-tram-my tienlong trungkien197 khung quoc-cuong kyubi-ngoc-thanh phamminhkhoi1971 tuongnd hoanglong vu-tan lethimaithy uychanvolam18 ngocanh_1003 david-tin huynbe123 cumeo97 tu-le rongdo11299 hunter12b2 thuy-an be-toc-xu heo-dau-tom nhinhoai-matten-roi vanhung muasaobang ngocsang to-hoai-dong bui-thanh-trung thanh9645 lehongminh1998 nguyenthithuyx2 long-dai-phu nguyen-thao nguyenkhactruong trung-hoang-da nhockutheo nguyen-trong-hieu thuthaotranthi nhikun nhatanh0302 nguyen-thuy bach-ngocduong parame00 max-liss tuan-tran bichthao0511 biet-the tuongduy79 phuong960 ho-phuong-ai-vy lee-cool doo-ha-yeong-ryeo nguyenhien310 posua trang-pham van-anh tam-po Gianggg minwon yersin-alexander thao-nguyen trinhthitrang QKing nguyetanh nttai1110605 le-cong-duong alphanguyen ya-pham mrhappy cold-wind thanhtruyen quocminh1999 nguyenloan thien-minh ttkimanh phong-tran ngoisaoleloi phuong-duy nhonli01 chinh-chilli ngocngek minhkhuyen97 thang-tn khuongnguyen nguyenhaha pin-pin chuot-nhat vmt nhamty221 dangkhoa1996 ruly-nguyen nguyenduy2507 Phantuan910 vo-hung nhuhop phattanhuynh67 hieu-silentdead jina-chan meomeonamlun nguoi-kho-hieu lele-thang soi-messi dung-chau le-my-huyen Duclatoi hoang-tan-nguyen nga123456 kenken danbo-cao-nguyen truongxuan209 cau-vong-don-sac selamduoc bich-ngan-nguyen quyanh11a10 zsunnyz2000 quoc-trieu vinhkb minhdi to-vinh-nguyen le-trong-hieu tran-trong-tin koi-kelly ngocs-quyetx lehang quynhnhi2712 ngocanh_sura1031704 hung-dai-hiep haianh-nguyen tin223 linhnie-inteukie-haehyuk camnhung toran-kaishaakira khanh-hien ThuThu viet-anh nguyenhoangtuan thay-doi hichic-nhangheo-ban-quanxalondaythunlong maidungla smile-uyen thien-thanh hong-nhung minh-pham vy-mu danhnguyen thom-that-tha thuy-thuy-tran duc-hieu kim-nga vipdanchoi96 soongdu thuthuylinh nguyen-nhu-y canh-chuon-uot-mua pi-lanh ooothanhthaoooo np-nhi neymar van bo-cong-anh qwjklqwjklqwjkl Capponevip munky_lovely qwjklqwjklvn cay-xuong-rong tran-meos hieu-nguyen trinh96 thaokeo98 hanh-hoa-vu lisa-miky nan-xushi cat-bui vipisme1996 tu-lan-huong-giang tran-dang kieutrang1807 chi-thien linhnoo95 chau-ngoc-bao-le thanh-trung qui77885 pechut123 canh-dong-xanh kim-yen heo-con lam-ny sangbube1 comayman thanh-tran quoc-hien huongvit-jigme-sonam so-rach linhh-vann bibi-be dumi-demon heoooo van-nguyen phan-huyen huyen-suong-dau ho-ngoc-quoc-sang phuonga4 huynh-hoang tamtam0504 to-my bang-hoang ha-nhem-kute oanh-angel tu-duy ngolapvinh123 minhnguyetdoan vuong-nguyen tsubasa-nguyen
** Cho A: Cây cao, a: Cây thấp; B: Hoa đỏ, b: Hoa vàng; D: hoa kép, d : hoa đơn. Các cặp gen phân li độc lập nhau. Cho bố mẹ có kiểu gen AaBbDd x AabbDd. Tỉ lệ xuất hiện loại kiểu gen AaBbdd ở F1 là: Theo Đacuyn, muốn giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của vật nuôi, cây trồng đối với nhu cầu con người phải dựa vào các nhân tố: ** F1 là những cá thể dị hợp hai cặp gen Aa, Bb có kiểu hình thân cao, hạt tròn. Tự thụ phấn F1 thu được 7000 cây ở F2 trong đó có 1680 cây thân cao, hạt dài. Tương phản với thân cao là thân thấp. Loại kiểu hình cây thấp, hạt dài xuất hiện ở F2 với tỉ lệ nào? * Một gen khi tái bản cần được môi trường nội bào cung cấp 3636 nuclêôtit, trong đó có 462 nuclêôtit loại T. Các gen con chứa tất cả 4848 nuclêôtit. Số lần gen tự nhân đôi: ** A: Gen trội quy định quả dài; a: Gen lặn quy định quả ngắn. Sự tổ hợp 2 alen trên tạo được số kiểu gen là: Đặc điểm nào sau đây không đúng với kỉ Thứ tư, đại Tân sinh? Cơ quan thoái hóa là những cơ quan: ** Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng thứ ba trội không hoàn toàn. Mỗi gen nằm trên 1 NST. Nếu thế hệ sau phân li kiểu hình về cả 3 tính trạng theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1 thì đặc điểm về kiểu gen của bố, mẹ là: Người ta đã ứng dụng các hiểu biết về sinh thái học để bảo vệ môi trường và mùa màng như: Dùng ong mắt đỏ để trừ một số sâu bọ gây bệnh trên lúa. Dùng nấm phấn trắng để tiêu diệt sâu thông và sâu rau. Từ vi khuẩn Eutobaetrin chế ra các chất gây bệnh chống lại nhiều loại sâu bọ nguy hiểm (sâu róm hại táo, sâu bướm hại cải...). Các ví dụ trên là ứng dụng của hiện tượng sinh thái nào sau đây? ** Khi lai lúa chín sớm, hạt tròn với cây lúa chín muộn, hạt dài được F1 toàn lúa chín sớm, hạt dài. Cho F1 giao phối với một cây lúa khác, thu được: 25% cây lúa chín sớm, hạt tròn : 50% cây lúa chín sớm, hạt dài : 25% cây lúa chín muộn, hạt dài. Biết mỗi gen quy định một tính trạng và 2 gen quy định 2 tính trạng cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể. Gen A quy định tính trạng lúa chín sớm, a quy định lúa chín muộn. Gen B quy định tính trạng lúa hạt dài, b quy định lúa hạt tròn. Kiểu gen của P đựợc viết là: Tính trạng số lượng là: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dễ xảy ra trong quá trình nguyên phân ở những thời điểm: Đặc điểm của cách li địa lí là: Được phát hiện đầu tiên ở đảo Java (Inđônêxia), năm 1891 là hóa thạch nào? Người ta sử dụng phép lai nào để phát hiện quy luật di truyền qua tế bào chất? Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do: ** Ở lúa, tính trạng kích thước của thân do 3 cặp alen (A1a1; A2a2; A3a3) quy định. Mỗi gen trội làm cây cao thêm 5cm, chiều cao cây thấp nhất 30cm. F1 đồng loạt xuất hiện kiểu hình lúa cao 45cm. Kiểu gen của P là: ** Ở loài ngô, khi giao phấn giữa bố mẹ đều thuần chủng là ngô có râu và ngô không râu, đời F2 xuất hiện 3507 ngô có râu, 234 ngô không râu. Cho các phép lai sau: 1. AaBb x AaBB                   4. AaBb x aaBb 2. AaBb x aaBb                   5. Aabb x aaBb 3. AaBb x aabb                   6. AAbb x AaBb Phép lai nào cho tỉ lệ phân li kiểu hình 1397 cây ngô có râu : 203 cây ngô không râu? Kết luận nào sai khi rút ra từ việc nghiên cứu phôi sinh học? * Số gốc phôtpho của 1 phân tử ADN là 3.106. Chiều dài của phân tử ADN là: Trong "nồi xúp nguyên thủy" đầy chất hữu cơ đã hòa tan đã xảy ra quá trình hình thành các giọt côaxecva. Nhận định nào sau đây về côaxecva là chính xác? * Một gen khi tái bản cần được môi trường nội bào cung cấp 3636 nuclêôtit, trong đó có 462 nuclêôtit loại T. Các gen con chứa tất cả 4848 nuclêôtit. Chiều dài của gen ban đầu là: ** Xét 3 cặp gen (Bb, Dd, Ee) quy định 3 tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính trạng thứ ba trội không hoàn toàn. Mỗi gen nằm trên 1 NST. Giao phối giữa cá thể có kiểu gen BbDdEe với cá thể (A) thu được tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1. Tỉ lệ phân li kiểu hình của từng nhóm tính trạng theo thứ tự là: Nuclêôxôm có cấu trúc gồm: Đặc điểm nào dưới đây không đúng cho kỉ Đêvôn? Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Số loại thể một kép (2n-1-1) có thể có ở loài này là: ** A: Quả tròn         B: Chín sớm          D: Ngọt        a: Quả bầu          b: Chín muộn        d: Chua. Trong quá trình giảm phân, NST mang các gen trên có cấu trúc không thay đổi. Cho biết P mang các cặp alen sau: (Aa, Bb, Dd) x (Aa, bb, Dd). Kết quả F1 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 : 2 : 2. Sẽ có bao nhiêu kiểu gen của P phù hợp? ** Cho 6 cặp alen nằm trên 6 cặp NST thường khác nhau gồm Aa, Bb, Cc, Dd, Ee, Gg. Bố đồng hợp 4 cặp gen, kiểu gen của cặp bố mẹ là một trong số 46080 phép lai có thể có. Kiểu gen của mẹ chứa bao nhiêu cặp gen dị hợp trong số 6 cặp gen? Trong các dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào không phải là đặc trưng cơ bản của quần thể? Điều kiện nghiệm đúng của qui luật phân li gồm: Các tính trạng ở P thuần chủng. Số lượng cá thể thu được phải lớn. Gen trong nhân và trên nhiễm sắc thể thường. Mỗi gen qui định 1 tính trạng và trội hoàn toàn. Các phương án đúng là: Khi Cônsixin có nồng độ 0,1% - 0,2% ngâm vào tổ chức mô sống, nó sẽ có vai trò (A), làm xuất hiện loại đột biến (B). (A) và (B) lần lượt là: Cho các phương pháp sau. Phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là: Trong công nghệ tế bào động vật, khi sử dụng phương pháp cấy truyền phôi con người đã: Hiện tượng cạnh tranh loại trừ xảy ra khi: ** Đem F1 tự thụ phấn thu được F2 xuất hiện tỉ lệ 598 cây cao, quả ngọt : 199 cây cao, quả chua : 135 cây thấp, quả ngọt : 46 cây thấp, quả chua. Vị quả do một cặp gen quy định. Sự di truyền cả hai tính trạng được quy định bởi: ** Xét hai cặp alen Bb và Dd qui định sự phát triển của hai cặp tính trạng màu và độ lớn của nội nhũ của ngô. Người ta lai giữa bố mẹ đều thuần chủng, thu được F1 đồng loạt có nội nhũ lớn, màu vàng nhạt. Cho F1 lai với cây có nội nhũ bé, màu trắng thu được ở thế hệ lai 1633 cây, gồm 4 loại kiểu hình. Trong đó có 409 cây nội nhũ lớn, màu trắng. Kiểu gen của F1 và cây lai với nó là: ** Xét 2 alen A, a. Mỗi gen quy định một tính trạng. Sự tổ hợp 2 alen đó đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể. Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 hoặc 1 : 2 : 1 là: Trong bầy, các cá thể có hoạt động sống và khả năng chống chịu tốt hơn với những tác động bất lợi của môi trường. Người ta gọi đó là: * Một gen chứa 2520 nuclêôtit trong đó 20% là nuclêôtit X. Gen nhân đôi một số lần. Trong gen con có 40320 nu. Số liên kết hiđrô bị phá vỡ trong quá trình gen nhân đôi 4 lần: ** Khi tự thụ giữa F1 dị hợp 3 cặp gen, thu được F2 6188 bí trắng, bầu : 2063 bí trắng, dài : 1403 bí vàng, bầu : 659 bí vàng, dài : 661 bí xanh, bầu : 0,25 bí xanh, dài. Khi xét quy luật di truyền cả 2 tính trạng, kết luận nào sau đây đúng? ** Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội so với gen a quy định quả vàng. Gen B quy định quả tròn là trội so với gen b quy định quả bầu. Các gen liên kết hoàn toàn. Muốn thế hệ sau xuất hiện kiểu hình mang 2 tính trạng lặn quả vàng, bầu kiểu gen của P là: Khả năng khắc phục tính bất thụ trong lai xa của đột biến đa bội hóa do: Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở đời F1 là: ** Xét 2 cặp alen Aa, Bb cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, mỗi gen quy định 1 tính trạng trôi, lặn hoàn toàn. Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Phép lai P: sẽ xuất hiện ở F1 số kiểu gen và tỉ lệ phân li kiểu hình là: Nhân tố qui định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là: Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá phổ biến ở: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền? Theo Đacuyn, biến dị xác định là loại biến dị: ** Khi tống hợp 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh đã có 364 liên kết peptit trong phân tử prôtêin đó. Gen tổng hợp prôtêin nói trên có số nuclêôtit là: **  Phép lai nào sau đây có kết quả phân li kiểu hình 5 hoa màu trắng : 3 hoa màu tím?

Trò chuyện - Hỏi đáp nhanh

Thống kê thành viên

Tổng thành viên 15.573
Thành viên mới nhất Vmduyen